Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chiều 29/3-Địa 6-7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Sáng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 30-03-2011
Dung lượng: 96.4 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Sáng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 30-03-2011
Dung lượng: 96.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN LỤC NGẠN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Năm học 2010 – 2011
Môn:Toán lớp 7
Thời gian làm bài 90: phút
Bài 1.(2 điểm) Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau.
6
7
9
3
9
6
9
9
5
7
6
7
8
7
9
9
6
7
4
3
5
4
8
3
9
7
5
3
5
3
a.Hãy lập bảng “ Tần số”.
b.Tính số trung bình cộng ().
Bài 2. (2 điểm) Cho các đơn thức.
2x2yz3 ; 3xy2z3 ; -5x3yz2 ; x3y2z ; -7 x2yz3 ; xy2z3 ; 4x2yz3; - 2x2y2z3 .
Hãy tìm ra 3 đơn thức đồng dạng trong các đơn thức trên.
Hãy tính tổng của 3 đơn thức đó và cho biết bậc của đơn thức tổng vừa tính.
Bài 3. (3,0 điểm)
Tìm giá trị của biểu thức:
4x6y3 - 3x6y3 + 2x2y2 - x6y3 - x2y2 + y x = 1; y = - 1
Cho đa các thức: A = x2 - 3xy - y2 + 2x - 3y + 1
B = - 2x2 + xy + 2y3 - 3 - 5x + y
Hãy tính M =A+B; N =A-B; rồi xác định bậc của đa thức M; N
Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC.
Chứng minh rằng :
AM vuông góc với BC.
Biết AB = 10 cm , BC = 12 cm. Hãy tính đoạn AM.
So sánh góc ABC với góc BAC.( độ dài các cạnh ở phần b)
Bài 5. (0,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi x ; y ; z thì giá trị của đa thức
A = x2yz3 và B = x4y3z không thể có giá trị trái dấu nhau.
…………………………….Hết…………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2010 – 2011- MÔN: TOÁN 7
* Chú ý : Dưới đây chỉ là hướng dẫn chấm, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết. Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Bài
Hướng dẫn chấm
Điểm
Bài 1
(2 điểm)
a) Lập bảng tần số đúng
1
b)Tính đúng số trung bình cộng
1
Bài 2
( 2 điểm)
Ba đơn thức đồng dạng là:
2x2yz3 ; -7 x2yz3 ; 4x2yz3;
1
Tổng ba đơn thức:
2x2yz3 + (-7 x2yz3) + 4x2yz3 = - x2yz3
Bậc đơn thức tổng là 6
0,5
0,5
Bài 3
(3,0 điểm)
Thu gọn đa thức:
4x6y3 - 3x6y3 + 2x2y2 - x6y3 - x2y2 + y =
(4x6y3- 3x6y3- x6y3) +(2x2y2- x2y2) + y =
= x2y2 + y
Với x = 1; y = - 1 giá trị biểu thức là:
12.(-1)2 + (-1) = 0
0,5
0,5
b) M = (x2 - 3xy - y2 + 2x - 3y + 1) + (- 2x2 + xy + 2y3 - 3 - 5x + y = - x2 – 2xy + 2y3 –y2 -3x -2y -2
Xác định đúng bậc của đa thức M
N = (x2 - 3xy - y2 + 2x - 3y + 1) - (- 2x2 + xy + 2y3 - 3 - 5x + y = 3x2 – 4xy - 2y3 –y2 +7x -4y +4
Xác định đúng bậc của đa thức N
0,75
0,25
0,75
0,25
Bài 4
( 1 điểm)
Vẽ hình đúng.
0,5
minh được Hai tam giác ABM và ACM bằng nhau
Từ đó suy ra được AM vuông góc với BC
0,5
0,5
Tính được AM = 8cm
0,5
Vì AC = AB = 10 cm < CB = 12 cm =>
(Quan hệ góc và cạnh đối diện trong tam giác ABC)
0,5
Bài 5
(0,5 điểm)
Ta có: A.B = x2yz3 .x4y3z= x6y4z4 ≥ 0
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Năm học 2010 – 2011
Môn:Toán lớp 7
Thời gian làm bài 90: phút
Bài 1.(2 điểm) Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau.
6
7
9
3
9
6
9
9
5
7
6
7
8
7
9
9
6
7
4
3
5
4
8
3
9
7
5
3
5
3
a.Hãy lập bảng “ Tần số”.
b.Tính số trung bình cộng ().
Bài 2. (2 điểm) Cho các đơn thức.
2x2yz3 ; 3xy2z3 ; -5x3yz2 ; x3y2z ; -7 x2yz3 ; xy2z3 ; 4x2yz3; - 2x2y2z3 .
Hãy tìm ra 3 đơn thức đồng dạng trong các đơn thức trên.
Hãy tính tổng của 3 đơn thức đó và cho biết bậc của đơn thức tổng vừa tính.
Bài 3. (3,0 điểm)
Tìm giá trị của biểu thức:
4x6y3 - 3x6y3 + 2x2y2 - x6y3 - x2y2 + y x = 1; y = - 1
Cho đa các thức: A = x2 - 3xy - y2 + 2x - 3y + 1
B = - 2x2 + xy + 2y3 - 3 - 5x + y
Hãy tính M =A+B; N =A-B; rồi xác định bậc của đa thức M; N
Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC.
Chứng minh rằng :
AM vuông góc với BC.
Biết AB = 10 cm , BC = 12 cm. Hãy tính đoạn AM.
So sánh góc ABC với góc BAC.( độ dài các cạnh ở phần b)
Bài 5. (0,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi x ; y ; z thì giá trị của đa thức
A = x2yz3 và B = x4y3z không thể có giá trị trái dấu nhau.
…………………………….Hết…………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2010 – 2011- MÔN: TOÁN 7
* Chú ý : Dưới đây chỉ là hướng dẫn chấm, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết. Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Bài
Hướng dẫn chấm
Điểm
Bài 1
(2 điểm)
a) Lập bảng tần số đúng
1
b)Tính đúng số trung bình cộng
1
Bài 2
( 2 điểm)
Ba đơn thức đồng dạng là:
2x2yz3 ; -7 x2yz3 ; 4x2yz3;
1
Tổng ba đơn thức:
2x2yz3 + (-7 x2yz3) + 4x2yz3 = - x2yz3
Bậc đơn thức tổng là 6
0,5
0,5
Bài 3
(3,0 điểm)
Thu gọn đa thức:
4x6y3 - 3x6y3 + 2x2y2 - x6y3 - x2y2 + y =
(4x6y3- 3x6y3- x6y3) +(2x2y2- x2y2) + y =
= x2y2 + y
Với x = 1; y = - 1 giá trị biểu thức là:
12.(-1)2 + (-1) = 0
0,5
0,5
b) M = (x2 - 3xy - y2 + 2x - 3y + 1) + (- 2x2 + xy + 2y3 - 3 - 5x + y = - x2 – 2xy + 2y3 –y2 -3x -2y -2
Xác định đúng bậc của đa thức M
N = (x2 - 3xy - y2 + 2x - 3y + 1) - (- 2x2 + xy + 2y3 - 3 - 5x + y = 3x2 – 4xy - 2y3 –y2 +7x -4y +4
Xác định đúng bậc của đa thức N
0,75
0,25
0,75
0,25
Bài 4
( 1 điểm)
Vẽ hình đúng.
0,5
minh được Hai tam giác ABM và ACM bằng nhau
Từ đó suy ra được AM vuông góc với BC
0,5
0,5
Tính được AM = 8cm
0,5
Vì AC = AB = 10 cm < CB = 12 cm =>
(Quan hệ góc và cạnh đối diện trong tam giác ABC)
0,5
Bài 5
(0,5 điểm)
Ta có: A.B = x2yz3 .x4y3z= x6y4z4 ≥ 0
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất