LỜI CHÀO CỦA GIA CHỦ

Tài nguyên dạy học

CHÁT CÙNG CHỦ NHÀ

ĐỒNG HỒ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuyên đề Casio 8+9(Đa thức)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Văn Sáng (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:50' 03-11-2011
    Dung lượng: 123.0 KB
    Số lượt tải: 746
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề đa thức
    - Các bài tập về đa thức luôn xuất hiện trong các đề thi các cấp. Loại toán này chủ yếu vào các dạng bài tập sau:
    + Tìm dư của phép chia đa thức f(x) cho nhị thức ax + b.
    + Tính giá trị của đa thức f(x) khi biết một số giá trị.
    + Xác định công thức f(x).
    + Phân tích đa thức bậc 2, 3 thành nhân tử ( sử dụng lược đồ Hooc-ne, trình giải phương trình của máy tính).
    1. Tìm dư phép chia đa thức f(x) cho nhị thức ax + b.
    a, Phương pháp giải.
    + Định lý Bơzu: Dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a là f(a)
    + Chứng minh: Ta có f(x) = (x-a).Q(x) + r ( r là số dư của f(x) chia cho x-a).
    Suy ra: f(a) = (a-a).Q(a) + r --> r = f(a).
    + Muốn tìm dư phép chia của f(x) ax+b ta dựa vào định lý Bơzu.
    Bước 1: Tìm nghiệm của nhị thức ax + b = 0
    Bước 2: Tính Kết luận số dư là r =
    Chú ý: trong trường hợp nhị thức là x – a thì chỉ việc tính f(a) rồi kết luận số dư.
    VD 1: Tìm dư trong phép chia của f(x) = x4 – 5x3 + 3x2 + 9x – 5 cho
    a, g(x) = x – 2 b, h(x) = 2x + 3
    Giải
    a, Dư của phép chia f(x) cho g(x) là
    r = f(2) = 1.
    + Quy trình bấm phím
    2
    Shift
    STO
    A
    
    
    ALPHA
    A
    
    4
    -
    5
    ALPHA
    A
    x3
    +
    3
    ALPHA
    A
    x2
    +
    9
    ALPHA
    A
    -
    5
    =
    
    b, Dư của phép chia f(x) cho g(x) là
    r = f=

    + Quy trình bấm phím

    Shift
    STO
    X
    
    
    ALPHA
    X
    
    4
    -
    5
    ALPHA
    X
    x3
    +
    3
    ALPHA
    X
    x2
    +
    9
    ALPHA
    X
    -
    5
    =
    
    
    VD 2: Tìm m để đa thức f(x) = 4x4 – 5x3 + m2 x2 – mx – 80 chia hết cho x – 2
    Giải
    + Ta có f(2) = 4.24 – 5.23+m2 . 22 – m.2 – 80 = 4m2 – 2m – 56.
    + Để f(x) chia hết cho x – 2 thì f(2) = 0.
    Suy ra: 4m2 – 2m – 56 = 0. Giải phương trình trên ta được m1 = 4; m2 = 3,5.
    KL: Vậy với m=4 và m=3,5 thì điều kiện bài toán thoả mãn.
    VD 3: Tìm a và b sao cho hai đa thức f(x) = 4x3 – 3x2 + 2x + 2a + 3b và
    g(x) = 5x4 – 4x3 + 3x2 – 2x –3a + 2b cùng chia hết cho (x – 3)
    Giải: f(x) , và g(x) cùng chia hết cho (x – 3) khi và chỉ khi f(3) = g(3) = 0
    Đặt A(x) = 4x3 – 3x2 + 2x và B(x) = 5x4 – 4x3 + 3x2 – 2x
    Ta có f(x) = A(x) + 2a + 3b
    g(x)=B(x) –3a +2b
    f(3) = A(3) + 2a + 3b = 87 +2a + 3b ( f(3) = 0 ( 2a + 3b = –87
    g(3) = B(3) –3a + 2b = 318–3a +2b ( g(3) = 0 ( –3a +2b = –318
    Ta có hệ phương trình :
     
    Gửi ý kiến