LỜI CHÀO CỦA GIA CHỦ

Tài nguyên dạy học

CHÁT CÙNG CHỦ NHÀ

ĐỒNG HỒ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHUYÊN ĐỀ SỐ HỌC (MỚI)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Văn Sáng (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:56' 03-11-2011
    Dung lượng: 163.5 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề số học
    - Số học là dạng toán phổ biến trong các đề thi casio các cấp. Dạng toán này chủ yếu nằm trong chương trình tán lớp 6, 7. Các dạng toán phổ biến của số học là:
    + Phép nhân tràn màn hình
    + Tìm số dư trong các phép chia
    + Tìm ước, bội, UCLN, BCNN.
    + Kiểm tra số nguyên tố.
    + Tìm số tận cùng ( sử dụng lý thuyết đồng dư)
    + Tìm phân số sinh ra số thập phân vô hạn tuần hoàn, xác định chu kì tuần hoàn của 1 phân số.
    + Liên phân số.
    1. Phép nhân tràn màn hình
    a, Phương pháp giải
    - Phép nhân tràn màn hình dựa trên nguyên tắc của phép nhân đa thức. Phương pháp chung là tách các thừa số dưới dạng luỹ thừa của 10 sao cho khi thực hiện phép nhân từng số hạng kết quả không vượt quá 10 chữ số.
    b, áp dụng
    Tính kết quả đúng của tích sau
    a,M = 2222255555 x 2222266666
    b, N = 20032003 x 20042004
    Giải
    a, 2222255555 x 2222266666
    Đặt A = 22222, B = 55555, C = 66666.
    Ta có M = (A. 105 + B). (A. 105 + C) = A2. 1010 + AC. 105 + AB.105 + BC
    Tính bằng tay
    A2.1010
    4
    9
    3
    8
    1
    7
    2
    8
    4
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AB 105
    
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AC.105
    
    
    
    
    1
    4
    8
    1
    4
    5
    18
    5
    2
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    BC
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    3
    7
    0
    3
    6
    2
    9
    6
    3
    0
    
    M
    4
    9
    3
    8
    4
    4
    4
    4
    4
    3
    2
    0
    9
    8
    2
    9
    6
    3
    0
    
    Vậy: 2222255555 x 2222266666 = ?
    b, N = 20032003 x 20042004
    Đặt X = 2003, Y = 2004.
    Ta có N = (X.104 + X)(Y.104 + Y) = XY. 108 + 2XY. 104 + XY
    Tính bằng tay như phần a
    Kết quả: N = 401481484254012
    c, Bài tập: Tính chính xác các phép tính sau
    1, 20! (n! = 1.2.3. … . n: Tích của n số tự nhiên liên tiếp)
    2, 5555566666 . 6666677777
    3, 1234563 4, 201220132
    2, Tìm số dư trong các phép chia số tự nhiên
    a, Phương pháp giải
    * Trường hợp 1: Số bị chia bé hơn 10 chữ số
    Số dư = Số bị chia – Số chia . thương
    - Cách bấm máy liên tục
    + Bấm phép chia ( Lấy kết quả của màn hình trừ đi phần nguyên của thương ( Lấy kết quả màn hình nhân với số chia. Kết quả cuối cùng trên màn hình khi làm tròn là số dư.
    * VD: Tìm số dư 987654321 cho 12345
    + Bấm 987654321 : 12345 ( Kết quả:80004,40024
    + Bấm Ans – 80004 ( kết quả: 0, 40024
    + Bấm Ans x 12345 = 4940,999835. Số dư sẽ là kết quả số nguyên làm tròn.
    Vậy dư = 4941.
    * Trường hợp 2: Số bị chia lớn hơn 10 chữ số.
    Bước 1: Chia số bị chia thành 2 nhóm, nhóm đầu có 9 chữ số ( kể từ bên trái sang) rồi tìm số dư phần đầu cho số chia.
    Bước 2: Viết liên tiếp sau sau số dư phần
     
    Gửi ý kiến