Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de ly 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Sáng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:44' 22-04-2010
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Sáng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:44' 22-04-2010
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
I. TRẮC NGHIỆM. (2 điểm)
1. Cơ năng gồm hai dạng là:
Thế năng và nhiệt năng.
Động năng và cơ năng.
Động năng và thế năng.
Cơ năng và nhiệt năng.
2. Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào:
Độ cao của vật so với mặt đất.
Khối lượng của vật.
Sự chuyển động nhanh hay chậm của vật.
Cả A, B đều đúng.
3. Đơn vị của năng lượng là:
J
N
N.m
Câu A, C đều đúng.
4. Các nguyên tử và phân tử có thể nhìn thấy được bằng:
Kính lúp.
Kính hiển vi.
Mắt thường.
Kính hiển vi điện tử.
5. Khi đổ 100cm3 hạt gạo vào 100cm3 hạt đậu rồi lắc, ta thu được một hỗn hợp có thể tích:
Lớn hơn 200 cm3.
Nhỏ hơn 200 cm3
Bằng 200 cm3.
Bằng 150 cm3.
6. Hiện tượng khuếch tán trong chất lỏng xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ của chất lỏng:
Tăng.
Giảm.
Không đổi.
Cả B, C đúng.
7. Khi nhiệt năng của vật càng lớn thì:
Nhiệt độ của vật càng cao.
Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.
Vật càng chứa nhiều phân tử.
Cả A, B đều đúng.
8. Chỉ ra câu phát biểu đầy đủ nhất ?
Phần nhiệt năng mà vật nhận vào gọi là nhiệt lượng.
Phần nhiệt năng mà vật mất đi gọi là nhiệt lượng.
Phần nhiệt năng mà vật nhận vào hay mất đi được gọi là nhiệt lượng.
Cả A, B, C đều không đầy đủ.
II. TỰ LUẬN. (8 điểm)
Bài 1. Để cày một sào đất, người ta dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nhưng nếu dùng máy cày thì chỉ mất 10 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn gấp bao nhiêu lần?
Bài 2. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong các câu sau:
1/. Các chất được cấu tạo từ các . . . . (1). . . . và . . . .(2). . . . Chúng chuyển động . . . . .(3). . . . .Nhiệt độ của vật càng . . . (4). . . thì chuyển động này càng . . . .(5). . .
2/. Nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách . . .(1) . . .và . . .(2). . . Có ba hình thức truyền nhiệt là: . . . (3). . . .
Bài 3. Đưa miếng đồng vào ngọn lửa đèn cồn thì miếng đồng nóng lên; tắt đèn cồn đi thì miếng đồng nguội đi. Hỏi sự truyền nhiệt trong hai quá trình trên có được thực hiện bằng cùng một cách hay không? Nếu không thì hãy cho biết tên gọi của các hình thức truyền nhiệt khác nhau đó.
1. Cơ năng gồm hai dạng là:
Thế năng và nhiệt năng.
Động năng và cơ năng.
Động năng và thế năng.
Cơ năng và nhiệt năng.
2. Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào:
Độ cao của vật so với mặt đất.
Khối lượng của vật.
Sự chuyển động nhanh hay chậm của vật.
Cả A, B đều đúng.
3. Đơn vị của năng lượng là:
J
N
N.m
Câu A, C đều đúng.
4. Các nguyên tử và phân tử có thể nhìn thấy được bằng:
Kính lúp.
Kính hiển vi.
Mắt thường.
Kính hiển vi điện tử.
5. Khi đổ 100cm3 hạt gạo vào 100cm3 hạt đậu rồi lắc, ta thu được một hỗn hợp có thể tích:
Lớn hơn 200 cm3.
Nhỏ hơn 200 cm3
Bằng 200 cm3.
Bằng 150 cm3.
6. Hiện tượng khuếch tán trong chất lỏng xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ của chất lỏng:
Tăng.
Giảm.
Không đổi.
Cả B, C đúng.
7. Khi nhiệt năng của vật càng lớn thì:
Nhiệt độ của vật càng cao.
Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.
Vật càng chứa nhiều phân tử.
Cả A, B đều đúng.
8. Chỉ ra câu phát biểu đầy đủ nhất ?
Phần nhiệt năng mà vật nhận vào gọi là nhiệt lượng.
Phần nhiệt năng mà vật mất đi gọi là nhiệt lượng.
Phần nhiệt năng mà vật nhận vào hay mất đi được gọi là nhiệt lượng.
Cả A, B, C đều không đầy đủ.
II. TỰ LUẬN. (8 điểm)
Bài 1. Để cày một sào đất, người ta dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nhưng nếu dùng máy cày thì chỉ mất 10 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn gấp bao nhiêu lần?
Bài 2. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong các câu sau:
1/. Các chất được cấu tạo từ các . . . . (1). . . . và . . . .(2). . . . Chúng chuyển động . . . . .(3). . . . .Nhiệt độ của vật càng . . . (4). . . thì chuyển động này càng . . . .(5). . .
2/. Nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách . . .(1) . . .và . . .(2). . . Có ba hình thức truyền nhiệt là: . . . (3). . . .
Bài 3. Đưa miếng đồng vào ngọn lửa đèn cồn thì miếng đồng nóng lên; tắt đèn cồn đi thì miếng đồng nguội đi. Hỏi sự truyền nhiệt trong hai quá trình trên có được thực hiện bằng cùng một cách hay không? Nếu không thì hãy cho biết tên gọi của các hình thức truyền nhiệt khác nhau đó.
 






Các ý kiến mới nhất