Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ktra chuong 4-dai 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Sáng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 27-12-2010
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Sáng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 27-12-2010
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS…………………….. KIỂM TRA ĐS 9
Lớp :……... (Thời lượng: 45 phút )
Họ và tên Hs:………………… Kiểm tra ngày….tháng…..năm2009
Điểm
Lời phê của thầy,cô
I) Phần trắc nghiệm: (3 đ)
Câu 1 : Tích hai nghiệm của phương trình : là :
8 B. -8 C. 7 D. -7
Câu2 : Nghiệm số của phương trình -4x2 + 9 = 0 là :
A . x= ; B . x = ; C . x = - ; D. Vô nghiệm
Câu3: Tổng hai nghiệm của PT: 2x2 +5x +3 = 0 là :
A. - ; B. ; C. - ; D. Không tìm được
Câu 4: Cho hàm số .Kết luận nào sau đây là đúng :
A . y= 0 là giá trị lớn nhất của hàm số trên
B . y= 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
C. không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên
D . không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
Câu 5: phương trình có tổng hai nghiệm là :
A . B . C . D .
Câu 6 : Biệt thức của phương trình 4x -6x -1 = 0 là
A . = 5 B . = 13 C . = 52 D. = 20
II) Phần tự luận ( 7đ) :
B ài 1 : (3đ) giải phương trình : a) 4x2 + 4x – 3 = 0 b) 3x2 – x – 4 = 0
Bài 2 (2 đ) : Cho hàm số y = f(x) = x2 có đồ thị là (P) và đường thẳng(D): y= -x +2
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục toạ độ
b)Tìm toạ độ giao điểm của (D) và (P) bằng đồ thị và phếp tính.
Bài 3 (2 đ) : Cho phương trình : x2 + 2(m – 3)x + m2 +1 = 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Tính tổng và tích các nghiệm của phương trình theo m
Bài Làm :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
I/ TRẮC NGHIỆM : (3điểm) mỗi câu đúng đạt 0,5điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
A
D
A
C
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : (4đ)
a) *Bảng giá trị của hàm số : y = x2 (0,25đ)
x
-2
-1
0
1
2
y = x2
4
1
0
1
4
*Bảng giá trị của hàm số y = -x + 2 (0,25đ)
x
0
2
y = -x+2
2
0
* Vẽ (P) đúng (0,5đ)
* Vẽ (D) đúng (0,5đ)
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) :
* Bằng đồ thị : M( 1;1) và N(-2 ;4) (0,5đ)
*Bằng phép tính : Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là : x2 +x -2 = 0 (0,25đ)
Suy ra : x1 = 1 => y1 = 1
x2 = -2 => y2 = 4 (0,5đ)
Vây toạ độ giao điểm của (P) và (D) là : M( 1;1) và N(-2 ;4) (0,25đ)
c) Hàm số y = f(x) = x2 có dạng y = ax2 với a = 1 > 0 nên hàm số đồøng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 (0,25đ)
Mà 0 < 1 + (0,5đ)
Do đó (0,25đ)
Bài 2 : (3đ)
a) Khi m = 2 ta có PT : x2 – 2x – 8 = 0 (0,25đ )
(0,25đ)
=> x1 = 4 ; x2 = -2 (0,5đ)
b) Ta có =
Lớp :……... (Thời lượng: 45 phút )
Họ và tên Hs:………………… Kiểm tra ngày….tháng…..năm2009
Điểm
Lời phê của thầy,cô
I) Phần trắc nghiệm: (3 đ)
Câu 1 : Tích hai nghiệm của phương trình : là :
8 B. -8 C. 7 D. -7
Câu2 : Nghiệm số của phương trình -4x2 + 9 = 0 là :
A . x= ; B . x = ; C . x = - ; D. Vô nghiệm
Câu3: Tổng hai nghiệm của PT: 2x2 +5x +3 = 0 là :
A. - ; B. ; C. - ; D. Không tìm được
Câu 4: Cho hàm số .Kết luận nào sau đây là đúng :
A . y= 0 là giá trị lớn nhất của hàm số trên
B . y= 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
C. không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên
D . không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
Câu 5: phương trình có tổng hai nghiệm là :
A . B . C . D .
Câu 6 : Biệt thức của phương trình 4x -6x -1 = 0 là
A . = 5 B . = 13 C . = 52 D. = 20
II) Phần tự luận ( 7đ) :
B ài 1 : (3đ) giải phương trình : a) 4x2 + 4x – 3 = 0 b) 3x2 – x – 4 = 0
Bài 2 (2 đ) : Cho hàm số y = f(x) = x2 có đồ thị là (P) và đường thẳng(D): y= -x +2
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục toạ độ
b)Tìm toạ độ giao điểm của (D) và (P) bằng đồ thị và phếp tính.
Bài 3 (2 đ) : Cho phương trình : x2 + 2(m – 3)x + m2 +1 = 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Tính tổng và tích các nghiệm của phương trình theo m
Bài Làm :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
I/ TRẮC NGHIỆM : (3điểm) mỗi câu đúng đạt 0,5điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
A
D
A
C
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : (4đ)
a) *Bảng giá trị của hàm số : y = x2 (0,25đ)
x
-2
-1
0
1
2
y = x2
4
1
0
1
4
*Bảng giá trị của hàm số y = -x + 2 (0,25đ)
x
0
2
y = -x+2
2
0
* Vẽ (P) đúng (0,5đ)
* Vẽ (D) đúng (0,5đ)
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) :
* Bằng đồ thị : M( 1;1) và N(-2 ;4) (0,5đ)
*Bằng phép tính : Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là : x2 +x -2 = 0 (0,25đ)
Suy ra : x1 = 1 => y1 = 1
x2 = -2 => y2 = 4 (0,5đ)
Vây toạ độ giao điểm của (P) và (D) là : M( 1;1) và N(-2 ;4) (0,25đ)
c) Hàm số y = f(x) = x2 có dạng y = ax2 với a = 1 > 0 nên hàm số đồøng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 (0,25đ)
Mà 0 < 1 + (0,5đ)
Do đó (0,25đ)
Bài 2 : (3đ)
a) Khi m = 2 ta có PT : x2 – 2x – 8 = 0 (0,25đ )
(0,25đ)
=> x1 = 4 ; x2 = -2 (0,5đ)
b) Ta có =
 






Các ý kiến mới nhất